盘驳

盘驳
pán
bàn bác

câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại

    • Anh ấy đã phản bác quan điểm của tôi.

  2. động từ

    chất vấn và bác bỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.