盘陀

盘陀
pántuó
bàn đà

xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc

    • Con đường này quanh co gập ghềnh.

  2. tính từ

    xoáy nước; vòng xoáy

    • Con đường này uốn lượn đi lên.

  3. danh từ

    đá gồ ghề; đất đá không bằng phẳng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.