Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘陀
盘陀
bàn đà
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
- 。
Con đường này quanh co gập ghềnh.
- 貳形tính từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Con đường này uốn lượn đi lên.
- 參名danh từ
đá gồ ghề; đất đá không bằng phẳng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盘陀
Phồn thể盤陀
bàn đà
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
- 。
Con đường này quanh co gập ghềnh.
- 貳形tính từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Con đường này uốn lượn đi lên.
- 參名danh từ
đá gồ ghề; đất đá không bằng phẳng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu