盘管

盘管
pánguǎn
bàn quản

tín hiệu cờ; semaphore (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc đơn vị quân đội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu cờ; semaphore (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc đơn vị quân đội)

    • Cuộn dây này dùng để chưng cất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.