盘符

盘符
pán
bàn phù

ký hiệu ổ đĩa; ký tự ổ đĩa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký hiệu ổ đĩa; ký tự ổ đĩa

    • Ký tự ổ đĩa được dùng để nhận dạng phân vùng ổ cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.