盘头

盘头
pántóu
bàn đầu

tết tóc thành búi; búi tóc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tết tóc thành búi; búi tóc

    • Cô ấy thích búi tóc.

  2. danh từ

    tóc búi; tóc cuộn tròn

    • Cô ấy thích búi tóc.

  3. danh từ

    khăn quấn đầu; khăn turban

    • Cô ấy đội một chiếc khăn xếp trên đầu.

  4. danh từ

    khăn trùm; mấn tóc; búi tóc

    • Cô ấy đội một chiếc trâm cài tóc trên đầu.

  5. động từ

    thẩm vấn; hỏi cung

    • Cảnh sát thẩm vấn tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.