Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗采
盗采
đạo thái
khai thác trái phép; lấy cắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai thác trái phép; lấy cắp
- 。
Khai thác khoáng sản trái phép là vi phạm pháp luật.
- 貳动động từ
khai thác trái phép; lấy cắp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
盗采
Phồn thể盜採
đạo thái
khai thác trái phép; lấy cắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai thác trái phép; lấy cắp
- 。
Khai thác khoáng sản trái phép là vi phạm pháp luật.
- 貳动động từ
khai thác trái phép; lấy cắp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu