盗采

盗采
dàocǎi
đạo thái

khai thác trái phép; lấy cắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai thác trái phép; lấy cắp

    • Khai thác khoáng sản trái phép là vi phạm pháp luật.

  2. động từ

    khai thác trái phép; lấy cắp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.