盗猎

盗猎
dàoliè
đạo liệp

săn trộm; săn bắt trái phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn trộm; săn bắt trái phép

    • Săn trộm động vật hoang dã là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.