盗垒

盗垒
dàolěi
đạo luỹ

do dự; lưỡng lự; bàng hoàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; lưỡng lự; bàng hoàng

    • Anh ấy đã cướp gôn thành công.

  2. danh từ

    cơ bị đánh cắp; ăn cắp bàn

    • Anh ấy đã trộm gôn thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.