Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
盖尔
盖尔
cái nhĩ
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
2 nghĩa#7378
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
中苏格兰或爱尔兰的民族和语言Sūgélán huò Àiěrlán de mínzú hé yǔyán
- 。
Tiếng Gaelic là một ngôn ngữ cổ xưa.
- 貳名danh từ
Gái Nhĩ (tên người)
中人的名字,通常指欧洲人或外国人rén de míngzì, tōngcháng zhǐ ōuzhōu rén huò wàiguó rén
- 。
Geier là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盖尔
Phồn thể蓋爾
cái nhĩ
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
2 nghĩa#7378
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gael (người hoặc ngôn ngữ Gael)
中苏格兰或爱尔兰的民族和语言Sūgélán huò Àiěrlán de mínzú hé yǔyán
- 。
Tiếng Gaelic là một ngôn ngữ cổ xưa.
- 貳名danh từ
Gái Nhĩ (tên người)
中人的名字,通常指欧洲人或外国人rén de míngzì, tōngcháng zhǐ ōuzhōu rén huò wàiguó rén
- 。
Geier là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu