盖头

盖头
gàitóu
cái đầu

đậy; nắp; che phủ; vượt trội

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đậy; nắp; che phủ; vượt trội

    • Khăn che mặt của cô dâu rất đẹp.

  2. danh từ

    mũ; khăn che đầu (cô dâu)

    • Cô ấy đang đội khăn che mặt.

  3. danh từ

    đồ trang trí phủ trên mặt; mạng che mặt (cô dâu); phần đầu phủ lên trên

    • Cái khăn che đầu này rất đẹp.

  4. danh từ

    khăn che mặt; mạng che đầu (của cô dâu)

    • Cô dâu đội khăn che đầu màu đỏ.

  5. danh từ

    khăn che mặt; mạng che mặt (của cô dâu)

    • Cô dâu đội khăn che mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.