盖儿

盖儿
gàir
cái nhi

nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng

2 nghĩa#32439
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng

    • Cái chai này không có nắp.

  2. danh từ

    đậy; nắp; che phủ; vượt trội

    • Xin hãy đậy nắp lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.