Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
盔头
盔头
khôi đầu
mũ hay mũ bảo hiểm trang trí trong vở hát Trung Quốc để chỉ định vai diễn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ hay mũ bảo hiểm trang trí trong vở hát Trung Quốc để chỉ định vai diễn
- 。
Chiếc mũ giáp này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盔头
Phồn thể盔頭
khôi đầu
mũ hay mũ bảo hiểm trang trí trong vở hát Trung Quốc để chỉ định vai diễn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ hay mũ bảo hiểm trang trí trong vở hát Trung Quốc để chỉ định vai diễn
- 。
Chiếc mũ giáp này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu