盔头

盔头
kuītou
khôi đầu

mũ hay mũ bảo hiểm trang trí trong vở hát Trung Quốc để chỉ định vai diễn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ hay mũ bảo hiểm trang trí trong vở hát Trung Quốc để chỉ định vai diễn

    • Chiếc mũ giáp này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.