监门

监门
jiānmén
giam môn

người gác cổng; thủ môn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người gác cổng; thủ môn

    • Người gác cổng chịu trách nhiệm trông coi cổng chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.