Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
/
盐蛇
盐蛇
diêm xà
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
- 。
Con tắc kè này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
盐蛇
Phồn thể鹽蛇
diêm xà
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
- 。
Con tắc kè này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu