盐蛇

盐蛇
yánshé
diêm xà

thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)

    • Con tắc kè này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.