盐滩

盐滩
yántān
diêm than

bãi muối; đồng muối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi muối; đồng muối

    • Bãi muối là nơi sản xuất muối.

  2. danh từ

    hồ nước mặn; hồ muối

    • Hồ muối này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.