益发

益发
ích phát

ngày càng; càng thêm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • Anh ấy ngày càng chăm chỉ học tập.

  2. trạng từ

    ngày càng; càng ngày càng

    • Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.

  3. trạng từ

    càng thêm; càng lúc càng

  4. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.