盈亏

盈亏
yíngkuī
doanh khuy

lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích

    • Tình hình lãi lỗ của công ty thế nào?

  2. danh từ

    thắng thua; lỗi lãi; tăng giảm

    • Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.