皮下注射

皮下注射
xiàzhùshè
bì hạ chú xạ

tiêm dưới da; tiêm dưới da

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêm dưới da; tiêm dưới da

    • Tiêm dưới da là một phương pháp y tế phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.