皇粮

皇粮
huángliáng
hoàng lương

lương hoàng; thuế lương thực (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương hoàng; thuế lương thực (văn)

    • Hoàng lương là thuế thời cổ đại.

  2. danh từ

    tiền bạc và hàng hóa do chính phủ cấp; trợ cấp nhà nước

    • Hoàng lương do chính phủ cung cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.