Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
皇姑区
皇姑区
hoàng cô khu
quận Tân Khâu, thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tân Khâu, thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
- 。
Hoàng Cô khu là một quận của thành phố Thẩm Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皇姑区
Phồn thể皇姑區
hoàng cô khu
quận Tân Khâu, thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tân Khâu, thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
- 。
Hoàng Cô khu là một quận của thành phố Thẩm Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh