皇太子

皇太子
huángtài
hoàng thái tử

thái tử; thái tử (người kế thừa ngôi vua)

1 nghĩa#24312
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thái tử; thái tử (người kế thừa ngôi vua)

    • Anh ấy là thái tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.