Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
/
皆因
皆因
giai nhân
chỉ vì; vì rằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
chỉ vì; vì rằng
- ,。
Chỉ vì anh ấy bị bệnh nên không đến.
- 貳连liên từ
toàn vì; hết thảy vì
- ,。
Tất cả là vì anh ấy bị ốm nên không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皆因
Phồn thể皆
giai nhân
chỉ vì; vì rằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
chỉ vì; vì rằng
- ,。
Chỉ vì anh ấy bị bệnh nên không đến.
- 貳连liên từ
toàn vì; hết thảy vì
- ,。
Tất cả là vì anh ấy bị ốm nên không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh