皆可

皆可
jiē
giai khả

đều được; cả hai đều được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đều được; cả hai đều được

    • Cả hai phương pháp này đều được.

  2. tính từ

    đều được; cả đều có thể

    • Tất cả những phương pháp này đều được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(so sánh, sắp cạnh nhau)HỘI Ý
  • bạch(trắng, rõ ràng)BỘ

Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.