百足虫

百足虫
bǎichóng
bách túc trùng

rệp trăm chân; tuyến trùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rệp trăm chân; tuyến trùng

    • Con rết có rất nhiều chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.