百货

百货
bǎihuò
bách hoá

hàng bách hóa; hàng tạp hóa

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#28631
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng bách hóa; hàng tạp hóa

    • Cửa hàng bách hóa này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.