百米

百米
bǎi
bách mễ

héctomét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    héctomét

    • Anh ấy đã chạy một trăm mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.