百科

百科
bǎi
bách khoa

phổ biến; rộng rãi; chung

2 nghĩa#48227
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phổ biến; rộng rãi; chung

    • Bách khoa toàn thư.

  2. danh từ

    bách khoa; bách khoa toàn thư

    • Đây là một cuốn bách khoa toàn thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.