百灵鸟

百灵鸟
bǎilíngniǎo
bách linh điểu

chim họi; chim đẻo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim họi; chim đẻo

    • Tiếng hót của chim sơn ca rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.