- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
trăm năm; thế kỷ
trăm năm; thế kỷ
中一百年;很长的时间yī bǎi nián; hěn cháng de shíjiān
Cây này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
trăm năm; cả đời
中一个人的整个人生;一生yī gè rén de zhěngge rénshēng;yī shēng
Chúc bạn trăm năm hạnh phúc!
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
trăm năm; thế kỷ
trăm năm; thế kỷ
中一百年;很长的时间yī bǎi nián; hěn cháng de shíjiān
Cây này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
trăm năm; cả đời
中一个人的整个人生;一生yī gè rén de zhěngge rénshēng;yī shēng
Chúc bạn trăm năm hạnh phúc!
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.