百年
百年
bách niên
trăm năm; thế kỷ
2 nghĩa#13811
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
trăm năm; thế kỷ
中一百年;很长的时间yī bǎi nián; hěn cháng de shíjiān
- 。
Cây này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
- 貳名danh từ
trăm năm; cả đời
中一个人的整个人生;一生yī gè rén de zhěngge rénshēng;yī shēng
- !
Chúc bạn trăm năm hạnh phúc!
Đang tải…
百年
Phồn thể百
bách niên
trăm năm; thế kỷ
2 nghĩa#13811
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
trăm năm; thế kỷ
中一百年;很长的时间yī bǎi nián; hěn cháng de shíjiān
- 。
Cây này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
- 貳名danh từ
trăm năm; cả đời
中一个人的整个人生;一生yī gè rén de zhěngge rénshēng;yī shēng
- !
Chúc bạn trăm năm hạnh phúc!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh