百尺竿头

百尺竿头
bǎichǐgāntóu
bách thước can đầu

một trăm thước cột đầu; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một trăm thước cột đầu; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]

    • Đã đạt đến đỉnh cao rồi, hãy tiến thêm một bước nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.