百宝箱

百宝箱
bǎibǎoxiāng
bách bảo rương

hộp kho báu; kho tàng đồ vật quý giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp kho báu; kho tàng đồ vật quý giá

    • Trong chiếc rương báu này có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.