百叶

百叶
bǎi
bách diệp

sách lá; sách gấp; sách bìa; tim sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách lá; sách gấp; sách bìa; tim sách

    • Tôi thích ăn lòng bò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.