百发百中

百发百中
bǎibǎizhòng
bách phát bách trúng

một phát một trúng; trăm phát trăm trúng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một phát một trúng; trăm phát trăm trúng [thành ngữ]

    • Anh ấy bắn cung bách phát bách trúng.

  2. tính từ

    trăm phát trăm trúng; luôn luôn chính xác [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.