Tới nội dung chính

白马王子

白马王子
báimǎwángzǐ
bạch mã vương tử

hoàng tử lý tưởng; chàng trai trong mộng

1 nghĩa#18490
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoàng tử lý tưởng; chàng trai trong mộng

    • 。

      Cô gái nào cũng muốn tìm được bạch mã hoàng tử của mình.

白
bái
bạch
BỘ THỦ⽩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu