白马王子

白马王子
báiwáng
bạch mã vương tử

hoàng tử lý tưởng; chàng trai trong mộng

1 nghĩa#18490
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàng tử lý tưởng; chàng trai trong mộng

    • Cô gái nào cũng muốn tìm được bạch mã hoàng tử của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.