白颈鹳

白颈鹳
báijǐngguàn
bạch cảnh quán

cò cổ trắng châu Á (Ciconia episcopus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cò cổ trắng châu Á (Ciconia episcopus)

    • Cò cổ trắng là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.