白衣战士

白衣战士
báizhànshì
bạch y chiến sĩ

chiến sĩ áo trắng; y bác sĩ tuyến đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến sĩ áo trắng; y bác sĩ tuyến đầu

    • Chiến sĩ áo trắng là nhân viên y tế.

  2. danh từ

    y tế; nhân viên y tế

    • Các chiến sĩ áo trắng đang làm việc chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.