白色
trắng; sáng trắng
NGHĨA
- 壹形tính từ
trắng; sáng trắng
中像雪那样的颜色,很亮xiàng xuě nàyàng de yánsè, hěn liàng
- 。
Tôi thích màu trắng.
- 貳形tính từ
màu trắng; (nghĩa bóng) phản động
中像雪或牛奶那样的颜色;也指反动的xiàng xuě huò niúnǎi nàyàng de yánsè; yě zhǐ fǎndòng de
- 。
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
- 參形tính từ
màu trắng; (nghĩa bóng) phản cách mạng, chống cộng sản
中像雪一样的颜色;纯净、明亮的颜色xiàng xuě yīyàng de yánsè;chúnjìng、míngliàng de yánsè
- 。
Anh ta là một phần tử chống cộng.
trắng; sáng trắng
NGHĨA
- 壹形tính từ
trắng; sáng trắng
中像雪那样的颜色,很亮xiàng xuě nàyàng de yánsè, hěn liàng
- 。
Tôi thích màu trắng.
- 貳形tính từ
màu trắng; (nghĩa bóng) phản động
中像雪或牛奶那样的颜色;也指反动的xiàng xuě huò niúnǎi nàyàng de yánsè; yě zhǐ fǎndòng de
- 。
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
- 參形tính từ
màu trắng; (nghĩa bóng) phản cách mạng, chống cộng sản
中像雪一样的颜色;纯净、明亮的颜色xiàng xuě yīyàng de yánsè;chúnjìng、míngliàng de yánsè
- 。
Anh ta là một phần tử chống cộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh