白色

白色
bái
bạch sắc

trắng; sáng trắng

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2588
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trắng; sáng trắng

    像雪那样的颜色,很亮xiàng xuě nàyàng de yánsè, hěn liàng

    • Tôi thích màu trắng.

  2. tính từ

    màu trắng; (nghĩa bóng) phản động

    像雪或牛奶那样的颜色;也指反动的xiàng xuě huò niúnǎi nàyàng de yánsè; yě zhǐ fǎndòng de

    • Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.

  3. tính từ

    màu trắng; (nghĩa bóng) phản cách mạng, chống cộng sản

    像雪一样的颜色;纯净、明亮的颜色xiàng xuě yīyàng de yánsè;chúnjìng、míngliàng de yánsè

    • Anh ta là một phần tử chống cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.