白碑

白碑
báibēi
bạch bi

bia không chữ; bia trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bia không chữ; bia trắng

    • Tấm bia trắng này không có chữ khắc.

  2. danh từ

    bia không chữ; vô tự bi

    • Bia trắng thường được dùng để tưởng niệm những người không có công trạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.