白牌

白牌
báipái
bạch bài

hàng không hiệu; sản phẩm không nhãn hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng không hiệu; sản phẩm không nhãn hiệu

    • Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi không nhãn hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.