白居易

白居易
Bái
bạch cư dịch

thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức

    • Bạch Cư Dị là một nhà thơ nổi tiếng của triều Đường Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.