白头翁

白头翁
báitóuwēng
bạch đầu ông

rễ đơn tước; cây thất đoan linh [y dược]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rễ đơn tước; cây thất đoan linh [y dược]

    • Bạch đầu ông là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    chim họa mi trắng đầu; chim bạch đầu ông [loài chim]

    • Chim chào mào là một loài chim phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.