白大褂

白大褂
báiguà
bạch đại quái

áo blouse trắng; bác sĩ; nhân viên y tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo blouse trắng; bác sĩ; nhân viên y tế

    • Bác sĩ đều mặc áo blouse trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.