白内障

白内障
báinèizhàng
bạch nội chướng

bệnh đục thủy tinh thể (nhãn khoa)

1 nghĩa#48470
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh đục thủy tinh thể (nhãn khoa)

    • Đục thủy tinh thể là một bệnh về mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.