登高望远

登高望远
dēnggāowàngyuǎn
đăng cao vọng viễn

làm cho xong chuyện; đối phó qua loa; làm lấy lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm cho xong chuyện; đối phó qua loa; làm lấy lệ

    • Chúng ta nên nhìn xa trông rộng, đừng chỉ nhìn vào hiện tại.

  2. tính từ

    leo cao nhin xa (tam nhin sâu xa) [thành ngữ]

    • Anh ấy có tầm nhìn xa trông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.