Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登高望远
登高望远
đăng cao vọng viễn
làm cho xong chuyện; đối phó qua loa; làm lấy lệ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm cho xong chuyện; đối phó qua loa; làm lấy lệ
- ,。
Chúng ta nên nhìn xa trông rộng, đừng chỉ nhìn vào hiện tại.
- 貳形tính từ
leo cao nhin xa (tam nhin sâu xa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tầm nhìn xa trông rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
登高望远
Phồn thể登高望遠
đăng cao vọng viễn
làm cho xong chuyện; đối phó qua loa; làm lấy lệ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm cho xong chuyện; đối phó qua loa; làm lấy lệ
- ,。
Chúng ta nên nhìn xa trông rộng, đừng chỉ nhìn vào hiện tại.
- 貳形tính từ
leo cao nhin xa (tam nhin sâu xa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tầm nhìn xa trông rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.