癖好

癖好
hào
phích hiếu

sở thích; cái ghiền

2 nghĩa#29510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sở thích; cái ghiền

    • Anh ấy có một sở thích kỳ lạ.

  2. danh từ

    sở thích; tính hay; cái tật ưa thích

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.