瘾头儿

瘾头儿
yǐntóur
ẩn đầu nhi

tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn(kế thừa)

    • Anh ấy có cơn nghiện thuốc lá.

  2. danh từ

    nghiện; gây nghiện(kế thừa)

    • Anh ấy có nghiện thuốc lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.