瘫子

瘫子
tānzi
than tử

người bị liệt; người tê liệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị liệt; người tê liệt

    • Anh ấy không phải là người tàn tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.