瘦骨棱棱

瘦骨棱棱
shòuléngléng
sấu cốt lăng lăng

kính chúc mừng; xin chúc mừng (trang trọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kính chúc mừng; xin chúc mừng (trang trọng)

    • Anh ấy gầy trơ xương, trông rất yếu ớt.

  2. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.