Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
/
瘦小
瘦小
sấu tiểu
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
2 nghĩa#33534
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
- 。
Cô ấy rất nhỏ nhắn.
- 貳形tính từ
kính trọng người cao tuổi; kính lão
- 。
Cô ấy trông rất nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瘦小
Phồn thể瘦
sấu tiểu
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
2 nghĩa#33534
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
- 。
Cô ấy rất nhỏ nhắn.
- 貳形tính từ
kính trọng người cao tuổi; kính lão
- 。
Cô ấy trông rất nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn