瘦小

瘦小
shòuxiǎo
sấu tiểu

nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé

2 nghĩa#33534
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé

    • Cô ấy rất nhỏ nhắn.

  2. tính từ

    kính trọng người cao tuổi; kính lão

    • Cô ấy trông rất nhỏ bé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.