瘀伤

瘀伤
shāng
ứ thương

vết bầm; bầm tím

3 nghĩa#23406
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết bầm; bầm tím

    • Trên chân anh ấy có một vết bầm.

  2. danh từ

    vết thương; vết bầm; sẹo

    • Chân anh ấy có một vết bầm.

  3. động từ

    rải rác; phân tán

    • Chân anh ấy bị bầm tím rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.